y phục

  1. d. (trtr.). Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). Y phục dân tộc. Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "y phục"

Proverbs and Idioms

y phục
Cô ấy mặc y phục truyền thống trong ngày hội.